Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
yīzìyībǎn

Nghĩa tiếng Việt

rõ ràng, mạch lạc (khi nói)

Âm Hán Việt

nhất tự nhất bản

4 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một, 1; bộ nhất)

1 nét

Bộ: (con; cái)

6 nét

Bộ: (một, 1; bộ nhất)

1 nét

Bộ: (cây, gỗ; mộc mạc, chất phác; sao Mộc)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để khen ngợi cách nói chuyện rõ ràng, từ tốn

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

nhất tự nhất bản

Từng chữ

  • nhấtmột, 1; bộ nhất
  • tựchữ; giấy tờ; hiệu, tên chữ; người con gái đã hứa hôn
  • nhấtmột, 1; bộ nhất
  • bảntấm, miếng; gỗ đóng quan tài; cứng, rắn; người chủ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.