Từ vựng tiếng TrungSố từ数词Lượng từ量词
yì*xiē

Nghĩa tiếng Việt

một ít, một số

Âm Hán Việt

nhất ta

2 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

1 nét

Bộ: (hai)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Số từ数词Lượng từ量词

Thường đứng trước danh từ để chỉ số lượng không xác định hoặc đứng sau tính từ để chỉ mức độ thay đổi nhẹ

  • Số từ 数词

    Chỉ số lượng hoặc thứ tự. Hầu như không đứng thẳng trước danh từ mà phải chèn lượng từ ở giữa: 两个人.

  • Lượng từ 量词

    Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.

Âm Hán Việt

nhất ta

Từng chữ

  • nhấtmột, 1; bộ nhất
  • taít ỏi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ chỉ số lượng không xác định nhưng không nhiều. Thường đứng trước danh từ.

Câu ví dụ

  • 我有一些中国朋友。Wǒ yǒu yìxiē Zhōngguó péngyou. thanh 3
  • 买一些水果。Mǎi yìxiē shuǐguǒ. thanh 3
  • 我想说一些话。Wǒ xiǎng shuō yìxiē huà. thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 有一些
  • 一些人
  • 一些事情
  • 一些问题

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.