长
cháng
-dài; chiều dàiThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '长' có nghĩa là dài hoặc trưởng.
- Nó có thể xuất phát từ hình ảnh của tóc dài hoặc một thứ gì đó kéo dài ra.
→ Nghĩa chính là dài hoặc trưởng.
Từ ghép thông dụng
长大
/zhǎngdà/ - trưởng thành
长城
/chángchéng/ - Vạn Lý Trường Thành
长度
/chángdù/ - chiều dài