XieHanzi Logo

dāi
-ở lại

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Bộ '彳' biểu thị hành động hoặc trạng thái liên quan đến đi bộ hoặc di chuyển.
  • Phần bên phải là '寺', có nghĩa là 'chùa'.
  • Kết hợp lại, có thể hiểu là hành động hoặc trạng thái liên quan đến việc chờ đợi hoặc đối xử, giống như ở một nơi (chùa) cần sự kiên nhẫn hoặc xử sự đúng mực.

Chữ '待' có nghĩa là chờ đợi hoặc đối xử.

Từ ghép thông dụng

等待

/dengdai/ - chờ đợi

待遇

/dàiyù/ - đối xử

待机

/dàijī/ - chế độ chờ