XieHanzi Logo

chà
-khác nhau

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (công việc)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Bên trái là bộ '工' nghĩa là công việc, bên phải là bộ '羊' nghĩa là con dê.
  • Sự kết hợp giữa công việc và con dê thể hiện sự khác biệt hoặc sự sai lệch trong thực hiện công việc.

Nghĩa tổng quát là sự khác biệt, sai lệch hoặc sự không hoàn hảo.

Từ ghép thông dụng

差别

/chābié/ - khác biệt

差异

/chāyì/ - sự khác nhau

出差

/chūchāi/ - đi công tác