岁
suì
-tuổiThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
岁
Bộ: 山 (núi)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '岁' có bộ '山' nghĩa là núi, biểu thị sự ổn định và vững chắc.
- Phần còn lại của chữ là '夕' và '止', kết hợp tạo thành ý nghĩa về thời gian và tuổi tác.
→ Chữ '岁' có nghĩa là năm hay tuổi tác, biểu thị sự trôi qua của thời gian.
Từ ghép thông dụng
岁数
/suìshù/ - tuổi tác
岁月
/suìyuè/ - năm tháng
年岁
/niánsuì/ - tuổi tác