XieHanzi Logo

-một phần tư

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '刻' gồm hai phần: bên trái là '亥' và bên phải là '刂'.
  • '亥' thường liên quan đến thời gian hoặc sự giới hạn.
  • '刂' có nghĩa là dao, chỉ sự cắt, khắc hoặc tạo ra.

Chữ '刻' có nghĩa là khắc, thể hiện hành động dùng dao để cắt hoặc tạo hình.

Từ ghép thông dụng

刻苦

/kè kǔ/ - khắc khổ, chăm chỉ

时刻

/shí kè/ - thời khắc, thời điểm

刻意

/kè yì/ - cố ý, có ý định