Từ vựng tiếng Trung
gāng*cái

Nghĩa tiếng Việt

vừa rồi

2 chữ9 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

6 nét

Bộ: (tay)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 刚 có bộ dao 刂 biểu thị sự sắc bén hoặc cứng rắn.
  • 才 có bộ tay 扌 biểu trưng cho hành động hoặc vừa mới thực hiện.

刚才 có nghĩa là vừa mới xảy ra.

Từ ghép thông dụng

刚才gāngcái

vừa mới

刚好gānghǎo

vừa đủ

才能cáinéng

tài năng