XieHanzi Logo

中午

zhōng*wǔ
-buổi trưa

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nét sổ)

4 nét

Bộ: (số mười)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 中: Hình ảnh một đường thẳng xuyên qua một hình vuông, tượng trưng cho sự trung tâm hoặc ở giữa.
  • 午: Biểu thị thời điểm giữa ngày, là thời điểm mặt trời ở vị trí cao nhất.

中午 có nghĩa là buổi trưa, khoảng thời gian giữa ngày.

Từ ghép thông dụng

中间

/zhōngjiān/ - ở giữa

中国

/zhōngguó/ - Trung Quốc

午饭

/wǔfàn/ - bữa trưa