Từ vựng tiếng Trung
mó*shù

Nghĩa tiếng Việt

ảo thuật, trò diễn ma thuật; nghệ thuật tạo ảo giác, đánh lừa thị giác người xem

2 chữ25 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (quỷ)

20 nét

Bộ: (cây)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

魔术 chỉ ảo thuật (magic tricks), khác với 魔法 (phép màu huyền bí trong truyện) và 巫术 (bùa chú, phù phép). 魔术师 là người biểu diễn ảo thuật. Cũng dùng nghĩa bóng: 经济魔术 (phép màu kinh tế).

Câu ví dụ

  • 表演魔术需要长时间的练习。Biǎoyǎn móshù xūyào cháng shíjiān de liànxí. thanh 3

    Biểu diễn ảo thuật cần thời gian luyện tập lâu dài.

  • 孩子们看魔术表演时非常兴奋。Háizimen kàn móshù biǎoyǎn shí fēicháng xīngfèn. thanh 2

    Bọn trẻ rất hào hứng khi xem biểu diễn ảo thuật.

  • 他用魔术把一枚硬币变消失了。Tā yòng móshù bǎ yī méi yìngbì biàn xiāoshī le. thanh 1

    Anh ấy dùng ảo thuật làm biến mất một đồng xu.

  • 魔术师的技巧让观众叹为观止。Móshùshī de jìqiǎo ràng guānzhòng tànwéi guānzhǐ. thanh 2

    Kỹ thuật của nhà ảo thuật khiến khán giả kinh ngạc.

Kết hợp thường gặp

  • 表演魔术biǎoyǎn móshù thanh 3

    biểu diễn ảo thuật

  • 魔术师móshùshī thanh 2

    nhà ảo thuật, ảo thuật gia

  • 魔术表演móshù biǎoyǎn thanh 2

    màn trình diễn ảo thuật

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.