Từ vựng tiếng Trung
húnqiānmèngyíng

Nghĩa tiếng Việt

nhớ nhung khôn nguôi

Âm Hán Việt

hồn khiên mộng oanh

4 chữ44 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ma quỷ; sao Quỷ (một trong Nhị thập bát tú))

13 nét

Bộ: (to, lớn)

9 nét

Bộ: (cây, gỗ; mộc mạc, chất phác; sao Mộc)

11 nét

Bộ: (bộ thảo)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

hồn khiên mộng oanh

Từng chữ

  • hồnlinh hồn
  • khiêndắt đi
  • mộngmơ, mộng, chiêm bao; mơ tưởng, ao ước; họ Mộng
  • oanhquay quanh, vòng quanh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.