Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng cho số tiền lớn, hạn ngạch cao. Thường trong tài chính, bảo hiểm, thuế.
Câu ví dụ
- 高额奖金
Tiền thưởng lớn
- 高额费用
Chi phí cao
- 高额税收
Thuế cao
- 这是一种高额保险
Đây là loại bảo hiểm hạn ngạch cao
- 高额回报
Lợi nhuận cao
Kết hợp thường gặp
- 高额贷款
khoản vay lớn
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.