Từ vựng tiếng Trung
gāo'é

Nghĩa tiếng Việt

số tiền lớn; hạn ngạch cao; cao

2 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cao)

10 nét

Bộ: (trang giấy)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho số tiền lớn, hạn ngạch cao. Thường trong tài chính, bảo hiểm, thuế.

Câu ví dụ

  • 高额奖金Gāo'é jiǎngjīn thanh 1

    Tiền thưởng lớn

  • 高额费用Gāo'é fèiyòng thanh 1

    Chi phí cao

  • 高额税收Gāo'é shuìshōu thanh 1

    Thuế cao

  • 这是一种高额保险Zhè shì yī zhǒng gāo'é bǎoxiǎn thanh 4

    Đây là loại bảo hiểm hạn ngạch cao

  • 高额回报gāo'é huíbào thanh 1

    Lợi nhuận cao

Kết hợp thường gặp

  • 高额贷款gāo'é dàikuǎn thanh 1

    khoản vay lớn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.