Từ vựng tiếng Trung
jīn'é

Nghĩa tiếng Việt

số tiền

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (kim loại, vàng)

8 nét

Bộ: (trang giấy, đầu)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 金 (kim) biểu thị ý nghĩa về kim loại, tiền bạc.
  • 额 (ngạch) có thành phần 页 (hiệt) chỉ phần đầu, mặt, thường được dùng để chỉ một số lượng, số liệu.

金额 (kim ngạch) có nghĩa là số tiền, tổng số tiền.

Từ ghép thông dụng

金额jīn'é

số tiền

奖金jiǎngjīn

tiền thưởng

金属jīnshǔ

kim loại