Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

gāojiàn

Nghĩa tiếng Việt

cao kiến, ý kiến hay

Âm Hán Việt

cao kiến

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 高 (cao)

10 nét

Bộ: 见 (tỏ rõ, hiện ra)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng làm từ khiêm tốn khi hỏi ý kiến người khác

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cao kiến

Từng chữ

  • 高caocao; kiêu, đắt; cao thượng, thanh cao; nhiều, hơn
  • 见kiếngặp, thấy

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 不知您有何高见?Bùzhī nín yǒu hé gāojiàn? thanh 4

    Không biết ông có cao kiến gì không?

  • 对这个方案,您有什么高见?Duì zhège fāng'àn, nín yǒu shénme gāojiàn? thanh 4

    Về phương án này, ông có cao kiến gì không?

  • 听了您的高见,我很受启发。Tīng le nín de gāojiàn, wǒ hěn shòu qǐfā. thanh 1

    Nghe cao kiến của anh, tôi được gợi mở rất nhiều.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.