Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

cưỡi

1 chữ18 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngựa)

18 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Bên trái là bộ '马' chỉ con ngựa, bên phải là chữ '奇' có nghĩa là kỳ lạ.
  • Hình ảnh này gợi nhớ đến việc cưỡi ngựa (骑) là một hành động thường thấy nhưng đồng thời cũng có thể kỳ lạ, đặc biệt nếu không quen thuộc.

骑 có nghĩa là cưỡi (ngựa, xe đạp, v.v.)

Từ ghép thông dụng

cưỡi ngựa

chē

đi xe đạp

shì

kỵ sĩ