Từ vựng tiếng Trung
jià

Nghĩa tiếng Việt

lái

1 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngựa)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '驾' có bộ '马' (ngựa) ở bên trái, thể hiện liên quan đến việc cưỡi hoặc điều khiển ngựa.
  • Phần bên phải là chữ '加', nghĩa là thêm vào hoặc tăng lên, gợi ý sự điều khiển, áp đặt lên việc cưỡi ngựa.

Chữ '驾' có nghĩa tổng quát là điều khiển hoặc lái xe ngựa.

Từ ghép thông dụng

jiàchē

lái xe

jià

điều khiển

jiàshǐ

lái xe, điều khiển