Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

ngựa

1 chữ3 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

量词 是 匹/头: 一匹马 (một con ngựa). 在成语 常见: 马到成功 (ngựa đến thành công - đạt được thành công nhanh chóng), 走马观花 (cưỡi ngựa ngắm hoa - nhìn cho qua).

Câu ví dụ

  • 这匹马跑得很快。Zhè pǐ mǎ pǎo de hěn kuài. thanh 4
  • 古代人用马来送信。Gǔdài rén yòng mǎ lái sòngxìn. thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • thanh 2 thanh 3
  • 马车mǎchē thanh 3

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.