Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

ngựa

1 chữ3 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngựa)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '马' có hình dạng giống như một con ngựa với bốn chân và đuôi.
  • Đây là một trong những chữ Hán đơn giản và dễ nhận biết vì ít nét.

Chữ này có nghĩa là 'ngựa'.

Từ ghép thông dụng

马上mǎshàng

ngay lập tức

马车mǎchē

xe ngựa

马路mǎlù

đường lớn, đường cái