Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
phong trì điện xiết
Từng chữ
- 风phonggió; tục, thói quen; bệnh phong
- 驰trìchạy mau, phóng nhanh; đuổi; truyền đi, vang khắp (tên tuổi)
- 电điệnđiện; chớp
- 掣xiếtkéo, lôi
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 赛车风驰电掣般驶过。
Xe đua lao đi nhanh như chớp
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.