Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
miàn
miàn
xiāng

Nghĩa tiếng Việt

Nhìn nhau ngơ ngác, nhìn nhau không nói nên lời

Âm Hán Việt

diện, miến diện, miến tương, tướng thứ

4 chữ42 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt; bề mặt)

9 nét

Bộ: (mặt; bề mặt)

9 nét

Bộ: (mắt; khoản mục)

9 nét

Bộ: (tỏ rõ, hiện ra)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc trạng ngữ để miêu tả phản ứng của mọi người khi gặp tình huống bất ngờ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

diện, miến diện, miến tương, tướng thứ

Từng chữ

  • diện, miếnmặt; bề mặt
  • diện, miếnmặt; bề mặt
  • tương, tướngqua lại lẫn nhau; tự mình xem xét
  • thứrình mò, xem trộm

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 听到这个消息, 大家面面相觑tīngdào zhège xiāoxī, dàjiā miàn miàn xiāng qù thanh 1
  • 他们面面相觑, 不知该说什么tāmen miàn miàn xiāng qù, bù zhī gāi shuō shénme thanh 1

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.