Từ vựng tiếng TrungTừ tượng thanh象声词
huòhuò

Nghĩa tiếng Việt

tiếng mài dao; ánh sáng chớp động

Âm Hán Việt

hoắc hoắc

2 chữ32 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mưa)

16 nét

Bộ: (mưa)

16 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Từ tượng thanh象声词

Từ tượng thanh mô tả âm thanh mài dao hoặc từ tượng hình mô tả ánh sáng lấp lánh

  • Từ tượng thanh 象声词

    Mô phỏng âm thanh: 哗哗, 汪汪. Có thể làm định ngữ, trạng ngữ hoặc đứng độc lập.

Âm Hán Việt

hoắc hoắc

Từng chữ

  • hoắctan mau
  • hoắctan mau

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 磨刀霍霍向猪羊。módāo huòhuò xiàng zhūyáng thanh 2

    Mài dao loáng loáng hướng về phía lợn dê

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.