Từ vựng tiếng TrungĐại từ代词
géxià

Nghĩa tiếng Việt

các hạ (từ tôn xưng đối phương, thường dùng trong ngoại giao)

Âm Hán Việt

các hạ

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái cửa; loài, loại, thứ, môn)

9 nét

Bộ: (một, 1; bộ nhất)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Đại từ代词

Dùng làm đại từ nhân xưng trang trọng để gọi người khác

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

Âm Hán Việt

các hạ

Từng chữ

  • cáccái lầu
  • hạđi xuống; ở bên dưới

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 阁下,请问您怎么称呼?géxià, qǐngwèn nín zěnme chēnghu? thanh 2

    Thưa các hạ, xin hỏi quý danh của ngài là gì?

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.