Từ vựng tiếng Trung
cháng

Nghĩa tiếng Việt

dài; chiều dài

1 chữ4 nétTrong 11 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '长' có nghĩa là dài hoặc trưởng.
  • Nó có thể xuất phát từ hình ảnh của tóc dài hoặc một thứ gì đó kéo dài ra.

Nghĩa chính là dài hoặc trưởng.

Từ ghép thông dụng

长大zhǎngdà

trưởng thành

长城chángchéng

Vạn Lý Trường Thành

长度chángdù

chiều dài