Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
cẩm nang diệu kế
Từng chữ
- 锦cẩmgấm
- 囊nangcái túi
- 妙diệuhay, đẹp, tuyệt, kỳ diệu, tài tình
- 计kếmưu kế, kế sách
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 他总能想出锦囊妙计来解决难题。
Anh ấy luôn có thể nghĩ ra kế hay để giải quyết vấn đề khó
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.