Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
zhūliángxīchèn

Nghĩa tiếng Việt

cân xứng, chính xác từng li từng tí

Âm Hán Việt

thù lưỡng, lượng, lạng tất xưng, xứng

4 chữ39 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vàng, tiền; sao Kim; nước Kim)

11 nét

Bộ: (một, 1; bộ nhất)

7 nét

Bộ: (lòng; tim)

11 nét

Bộ: (lúa, mạ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thành ngữ mô tả sự chính xác tuyệt đối

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thù lưỡng, lượng, lạng tất xưng, xứng

Từng chữ

  • thùthù (đơn vị đo, bằng 1/24 lạng)
  • lưỡng, lượng, lạnglạng (đơn vị đo khối lượng)
  • tấthết cả, tất thảy
  • xưng, xứnggọi bằng, gọi là, xưng là

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.