Từ vựng tiếng Trung
jiǔ*lóu

Nghĩa tiếng Việt

quán rượu

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (rượu)

10 nét

Bộ: (gỗ)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • "酒" có bộ "酉" nghĩa là rượu, kết hợp với phần còn lại có nghĩa là chất lỏng, tạo thành chữ có nghĩa liên quan đến đồ uống có cồn.
  • "楼" có bộ "木" nghĩa là gỗ, kết hợp với phần còn lại có nghĩa là tòa nhà, tạo thành chữ có nghĩa là một công trình kiến trúc.

"酒楼" có nghĩa là nhà hàng hoặc khách sạn, nơi có thể có dịch vụ đồ uống có cồn.

Từ ghép thông dụng

酒吧jiǔbā

quán bar

酒馆jiǔguǎn

quán rượu

酒精jiǔjīng

cồn