Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng trong ngữ cảnh kinh doanh, pháp lý. Chỉ việc làm ra hàng giả, hàng nhái, hoặc làm giả tài liệu.
Câu ví dụ
- 严惩造假行为
Trừng trị nghiêm khắc hành vi làm giả
- 这些产品是造假的
Các sản phẩm này là hàng giả
- 造假是不对的
Làm giả là không đúng
- 打击造假
Đánh đổ làm giả
Kết hợp thường gặp
- 造假行为
hành vi làm giả
- 造假者
người làm giả
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.