Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zào*jiǎ

Nghĩa tiếng Việt

làm giả, làm nhái

Âm Hán Việt

tạo giả

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi)

10 nét

Bộ: (người)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, thường làm vị ngữ chỉ hành vi gian lận, sản xuất đồ giả

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tạo giả

Từng chữ

  • tạolàm, chế tạo; bịa đặt
  • giảdối trá; mượn, vay; nghỉ tắm gội

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong ngữ cảnh kinh doanh, pháp lý. Chỉ việc làm ra hàng giả, hàng nhái, hoặc làm giả tài liệu.

Câu ví dụ

  • 严惩造假行为Yánchéng zàojiǎ xíngwéi thanh 2

    Trừng trị nghiêm khắc hành vi làm giả

  • 这些产品是造假的Zhèxiē chǎnpǐn shì zàojiǎ de thanh 4

    Các sản phẩm này là hàng giả

  • 造假是不对的Zàojiǎ shì bùduì de thanh 4

    Làm giả là không đúng

  • 打击造假Dǎjī zàojiǎ thanh 3

    Đánh đổ làm giả

Kết hợp thường gặp

  • 造假行为zàojiǎ xíngwéi thanh 4

    hành vi làm giả

  • 造假者zàojiǎzhě thanh 4

    người làm giả

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.