Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
tōng*shùn

Nghĩa tiếng Việt

rõ ràng, mạch lạc, trôi chảy

Âm Hán Việt

thông thuận

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi)

10 nét

Bộ: (trang)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng làm vị ngữ hoặc định ngữ để nhận xét về câu cú, văn phong

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thông thuận

Từng chữ

  • thôngxuyên qua
  • thuậnsuôn sẻ; thuận theo, hàng phục; thuận, xuôi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho văn viết, ngôn ngữ, hoặc đường đi.

Câu ví dụ

  • 这篇文章写得很通顺Zhè piān wénzhāng xiě de hěn tōngshùn thanh 4

    Bài viết này rất mạch lạc

  • 他的中文很通顺Tā de Zhōngwén hěn tōngshùn thanh 1

    Tiếng Trung của anh ấy rất trôi chảy

  • 道路通顺Dàolù tōngshùn thanh 4

    Con đường thông suốt

  • 说话要通顺Shuōhuà yào tōngshùn thanh 1

    Nói chuyện phải mạch lạc

Kết hợp thường gặp

  • 文字通顺wénzì tōngshùn thanh 2

    văn mạch lạc

  • 语言通顺yǔyán tōngshùn thanh 3

    ngôn ngữ mạch lạc

  • 读写通顺dúxiě tōngshùn thanh 2

    đọc viết trôi chảy

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.