Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
xuǎnjí

Nghĩa tiếng Việt

tuyển chọn và biên tập (tài liệu, sách)

Âm Hán Việt

tuyển tập

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bộ sước)

9 nét

Bộ: (cái xe)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Dùng để chỉ việc tập hợp các tư liệu thành một cuốn sách hoặc tập san

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tuyển tập

Từng chữ

  • tuyểnchọn lựa
  • tậpghép gỗ đóng xe; thu góp lại

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他们合作选辑了这部古汉语语法资料。Tāmen hézuò xuǎnjí le zhè bù gǔ hànyǔ yǔfǎ zīliào thanh 1

    Họ đã hợp tác tuyển chọn và biên tập bộ tài liệu ngữ pháp Hán ngữ cổ này

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.