Từ vựng tiếng Trung
rén*xuǎn人
选
Nghĩa tiếng Việt
ứng cử viên
2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
人
Bộ: 人 (người)
2 nét
选
Bộ: 辶 (đi, bước đi)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '人' có nghĩa là người.
- Chữ '选' có bộ '辶' thể hiện sự di chuyển, liên quan đến sự lựa chọn, chọn lựa.
→ Ngữ cảnh '人选' có nghĩa là sự lựa chọn người, ứng viên.
Từ ghép thông dụng
人选
ứng viên
人才
nhân tài
人类
nhân loại