Từ vựng tiếng Trung
xuǎn*yòng

Nghĩa tiếng Việt

chọn và dùng, tuyển dụng

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi)

9 nét

Bộ: (dùng)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong văn viết hoặc trang trọng hơn口头 '用'. Nhấn mạnh cả quá trình chọn XÀI dùng.

Câu ví dụ

  • 我们要选用最好的材料Wǒmen yào xuǎnyòng zuì hǎo de cáiliào thanh 3

    Chúng tôi phải chọn dùng vật liệu tốt nhất

  • 请选用合适的方法Qǐng xuǎnyòng héshì de fāngfǎ thanh 3

    Vui lòng chọn phương pháp phù hợp

  • 这个方案被选用了吗Zhège fāng'àn bèi xuǎnyòng le ma thanh 4

    Phương án này đã được chọn dùng chưa

Kết hợp thường gặp

  • 选用材料xuǎnyòng cáiliào thanh 3

    chọn vật liệu

  • 选用人才xuǎnyòng réncái thanh 3

    tuyển dụng nhân tài

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.