Từ vựng tiếng Trung
yùnchóuwéiwò

Nghĩa tiếng Việt

Lập kế hoạch, quyết định chiến lược từ trong màn trướng (thường dùng trong quân sự hoặc quản lý)

Âm Hán Việt

vận trù duy ác

4 chữ43 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bộ sước)

7 nét

Bộ: (cây trúc, cây tre; cây tiêu, cây sáo)

13 nét

Bộ: (cái khăn)

11 nét

Bộ: (cái khăn)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

vận trù duy ác

Từng chữ

  • vậnsự may mắn, vận may; sự chuyên trở
  • trùthẻ tre, que; tính toán trước, trù tính
  • duycái màn
  • áccái màn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他在幕后运筹帷幄,指挥全局。Tā zài mùhòu yùnchóuwéiwò, zhǐhuī quánjú thanh 1

    Anh ấy đứng sau màn trướng hoạch định chiến lược, chỉ huy toàn cục

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.