Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
vận trù duy ác
Từng chữ
- 运vậnsự may mắn, vận may; sự chuyên trở
- 筹trùthẻ tre, que; tính toán trước, trù tính
- 帷duycái màn
- 幄áccái màn
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 他在幕后运筹帷幄,指挥全局。
Anh ấy đứng sau màn trướng hoạch định chiến lược, chỉ huy toàn cục
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.