Từ vựng tiếng Trung
guò*dào

Nghĩa tiếng Việt

lối đi, hành lang (ghép: 过=qua, 道=đường → đường qua)

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, bước đi)

6 nét

Bộ: (đi, bước đi)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Chỉ không gian đi lại hẹp giữa các phòng.

Câu ví dụ

  • 请走这边过道Qǐng zǒu zhèbiān guòdào thanh 3

    Mời đi qua lối này

  • 过道很窄,只能一个人走Guòdào hěn zhǎi, zhǐnéng yī gè rén zǒu thanh 4

    Lối đi rất hẹp, chỉ một người đi được

  • 厨房和卧室之间有一个过道Chúfáng hé wòshì zhījiān yǒu yī gè guòdào thanh 2

    Giữa bếp và phòng ngủ có một hành lang

Kết hợp thường gặp

  • 走廊过道zǒuláng guòdào thanh 3

    hành lang lối đi

  • 过道灯guòdào dēng thanh 4

    đèn hành lang

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.