Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
guò*wǎng

Nghĩa tiếng Việt

quá khứ, những chuyện đã qua; người đi ngang

Âm Hán Việt

quá vãng

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, bước)

6 nét

Bộ: (bước chân)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Khi làm danh từ thường chỉ những chuyện đã qua, còn khi làm động từ chỉ sự qua lại thân thiết

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

quá vãng

Từng chữ

  • quáqua, vượt; hơn, quá; đã từng
  • vãngđi; theo hướng; đã qua

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Hai nghĩa: (1) Quá khứ, chuyện đã qua; (2) Người/xe đi ngang.

Câu ví dụ

  • 过往的经历Guòwǎng de jīnglì thanh 4

    Kinh nghiệm quá khứ

  • 忘不掉过往Wàngbùdiào guòwǎng thanh 4

    Không quên được quá khứ

  • 过往车辆Guòwǎng chēliàng thanh 4

    Xe cộ đi ngang

  • 谈过往Tán guòwǎng thanh 2

    Nói chuyện quá khứ

  • 过往的人Guòwǎng de rén thanh 4

    Người đi ngang

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.