Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

zhuǎnyè

Nghĩa tiếng Việt

chuyển nghề, chuyển công tác (thường dùng cho quân nhân)

Âm Hán Việt

chuyển nghiệp

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 车 (cái xe)

8 nét

Bộ: 一 (một, 1)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Từ này dùng để chỉ việc thay đổi lĩnh vực công việc, đặc biệt là quân nhân chuyển sang làm việc tại địa phương

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

chuyển nghiệp

Từng chữ

  • 转chuyểnquay vòng, chuyển, đổi
  • 业nghiệpnghề nghiệp, sự nghiệp; ngành; việc học

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他转业后在地方政府工作。Tā zhuǎnyè hòu zài dìfāng zhèngfǔ gōngzuò thanh 1

    Sau khi chuyển nghề, anh ấy làm việc tại chính quyền địa phương

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.