Từ vựng tiếng Trung
cǎi

Nghĩa tiếng Việt

giẫm

1 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chân)

15 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Bộ '足' thể hiện hành động liên quan đến chân.
  • Phần '采' có nghĩa là hái, lấy, nhưng kết hợp với '足' tạo thành hành động dẫm, đạp.

踩 có nghĩa là dẫm, đạp.

Từ ghép thông dụng

cǎidào

dẫm phải

cǎi

giẫm đạp

cǎishāchē

đạp phanh