Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
lù*rén

Nghĩa tiếng Việt

Lộ nhân — người qua đường, người xa lạ không quen biết, kẻ bàng quan.

Âm Hán Việt

lộ nhân

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chân)

13 nét

Bộ: (người)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ người không quen biết hoặc người đi ngang qua, đóng vai trò chủ ngữ hoặc tân ngữ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

lộ nhân

Từng chữ

  • lộđường đi
  • nhânngười

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

路人甲 là cách nói hài hước chỉ người hoàn toàn xa lạ hay nhân vật phụ vô danh trong phim.

Câu ví dụ

  • 他对我来说只是个路人。Tā duì wǒ lái shuō zhǐ shì gè lùrén. thanh 1

    Đối với tôi, anh ta chỉ là người xa lạ.

  • 路人甲不小心撞到了我。Lùrén jiǎ bù xiǎoxīn zhuàng dào le wǒ. thanh 4

    Một người qua đường vô tình va vào tôi.

  • 周围的路人都驻足观看。Zhōuwéi de lùrén dōu zhùzú guānkàn. thanh 1

    Những người qua đường xung quanh đều dừng lại xem.

  • 她在路人面前跌倒了。Tā zài lùrén miànqián diēdǎo le. thanh 1

    Cô ấy ngã trước mặt những người qua đường.

Kết hợp thường gặp

  • 路人甲lùrén jiǎ thanh 4

    người qua đường vô danh, nhân vật phụ

  • 过路人guòlù rén thanh 4

    người đi qua đường

  • 路人缘lùrén yuán thanh 4

    thiện cảm từ người ngoài

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.