Từ vựng tiếng Trung
yuè*guò

Nghĩa tiếng Việt

băng qua

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi)

12 nét

Bộ: (đi)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '越' có bộ '走', liên quan đến hành động di chuyển hoặc vượt qua.
  • Chữ '过' có bộ '辶', thường liên quan đến hành động di chuyển hoặc vượt qua thời gian hoặc địa điểm.

Tổng thể, '越过' mang ý nghĩa vượt qua hoặc đi qua một cái gì đó.

Từ ghép thông dụng

越南Yuènán

Việt Nam

超过chāoguò

vượt qua

走过zǒuguò

đi qua