Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng khi nói về sự gần gũi với cuộc sống, thực tế, con người.
Câu ví dụ
- 贴近生活
Gần gũi với cuộc sống
- 贴近大自然
Gần gũi với thiên nhiên
- 贴近群众
Gần gũi với quần chúng
Kết hợp thường gặp
- 贴近实际
gần gũi thực tế
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.