Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
mí*yǔ谜

Nghĩa tiếng Việt

câu đố

Âm Hán Việt

mê ngữ

2 chữ28 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 讠 (lời nói)

14 nét

Bộ: 讠 (lời nói)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho động từ đoán hoặc đi kèm với lượng từ chỉ câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

mê ngữ

Từng chữ

  • 谜mêcâu đố
  • 语ngữngôn ngữ; lời lẽ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: câu đố

Câu ví dụ

  • 妹mèi thanh 4妹mei thanh 5非fēi thanh 1常cháng thanh 2喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5猜cāi thanh 1谜mí thanh 2语yǔ. thanh 3。

    Em gái rất thích đoán câu đố.

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5谜mí thanh 2语yǔ thanh 3的de thanh 5答dá thanh 2案àn thanh 4非fēi thanh 1常cháng thanh 2有yǒu thanh 3趣qù. thanh 4。

    Đáp án của câu đố này rất thú vị.

  • 老lǎo thanh 3师shī thanh 1给gěi thanh 3学xué thanh 2生sheng thanh 5们men thanh 5出chū thanh 1了le thanh 5一yī thanh 1个gè thanh 4简jiǎn thanh 3单dān thanh 1的de thanh 5谜mí thanh 2语yǔ. thanh 3。

    Giáo viên đã đưa ra một câu đố đơn giản cho học sinh.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.