Từ vựng tiếng Trung
tán*dào

Nghĩa tiếng Việt

nhắc đến, nói về (đàm đáo: nói + đến)

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lời nói)

10 nét

Bộ: (dao)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

'Đàm-đáo' = nói đến. Tương đương 'nhắc đến', 'nói về'.

Câu ví dụ

  • 谈到这件事tándào zhè jiàn shì thanh 2

    Nhắc đến việc này

  • 我们谈到很晚Wǒmen tándào hěn wǎn thanh 3

    Chúng ta nói chuyện đến rất muộn

  • 谈到未来tándào wèilái thanh 2

    Nói về tương lai

Kết hợp thường gặp

  • 谈到这里tándào zhèlǐ thanh 2

    nói đến đây

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.