Từ vựng tiếng Trung
qǐng

Nghĩa tiếng Việt

mời

1 chữ10 nétTrong 10 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Bên trái là bộ '讠' (lời nói) gợi ý liên quan đến giao tiếp.
  • Bên phải là chữ '青' (xanh) có âm đọc gần giống và gợi ý về ý nghĩa.

Ý nghĩa của chữ '请' là mời hay yêu cầu, liên quan đến hành động giao tiếp.

Từ ghép thông dụng

请问qǐngwèn

Xin hỏi

请求qǐngqiú

Yêu cầu

邀请yāoqǐng

Mời