Từ vựng tiếng Trung
shí

Nghĩa tiếng Việt

nhận biết

1 chữ7 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lời nói)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '识' bao gồm bộ '讠' (lời nói) và '只', biểu thị sự liên quan đến việc nói hay hiểu biết.
  • Bộ '讠' thường gặp trong các chữ liên quan đến ngôn ngữ, giao tiếp.
  • Phần '只' có thể liên quan đến ý chỉ một điều gì đó cụ thể.

Chữ '识' liên quan đến việc nhận thức, hiểu biết thông qua ngôn ngữ.

Từ ghép thông dụng

认识rènshi

nhận thức, quen biết

意识yìshì

ý thức

知识zhīshi

tri thức