Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词

rènshēng

Nghĩa tiếng Việt

nhát người lạ (thường dùng cho trẻ nhỏ)

Âm Hán Việt

nhận sinh

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 讠 (nói)

4 nét

Bộ: 生 (sinh đẻ)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để mô tả trạng thái sợ người lạ của trẻ em

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

nhận sinh

Từng chữ

  • 认nhậnnhận ra, nhận biết; chấp thuận, nhận, bằng lòng
  • 生sinhsinh đẻ; sống

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这孩子有点认生,不敢看人。Zhè háizi yǒudiǎn rènshēng, bùgǎn kàn rén thanh 4

    Đứa bé này hơi nhát người lạ, không dám nhìn ai

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.