Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng trong bối cảnh pháp lý, tranh chấp, thể thao (trọng tài). Có cấu trúc '由...裁决' (do ai đó phán quyết) hoặc '裁决了' (đã quyết định).
Câu ví dụ
- 由法官裁决
Do thẩm phán phán quyết
- 最终裁决
phán quyết cuối cùng
- 仲裁裁决
phán quyết trọng tài
- 裁决权
quyền phán quyết
Kết hợp thường gặp
- 做出裁决
ra phán quyết
- 裁决书
bản án phán quyết
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.