Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
cái*jué

Nghĩa tiếng Việt

phán quyết, quyết định, xử lý

Âm Hán Việt

tài quyết

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (quần áo)

12 nét

Bộ: (băng)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng trong văn bản pháp lý hoặc trọng tài để chỉ quyết định cuối cùng mang tính ràng buộc

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tài quyết

Từng chữ

  • tàicắt áo, rọc, xén; thể chế
  • quyếtkhơi, tháo; vỡ đê; quyết tâm, nhất định

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong bối cảnh pháp lý, tranh chấp, thể thao (trọng tài). Có cấu trúc '由...裁决' (do ai đó phán quyết) hoặc '裁决了' (đã quyết định).

Câu ví dụ

  • 由法官裁决Yóu fǎguān cáijué thanh 2

    Do thẩm phán phán quyết

  • 最终裁决zuìzhōng cáijué thanh 4

    phán quyết cuối cùng

  • 仲裁裁决zhòngcái cáijué thanh 4

    phán quyết trọng tài

  • 裁决权cáijué quán thanh 2

    quyền phán quyết

Kết hợp thường gặp

  • 做出裁决zuòchū cáijué thanh 4

    ra phán quyết

  • 裁决书cáijué shū thanh 2

    bản án phán quyết

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.