Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
luóxuánjiǎng

Nghĩa tiếng Việt

chân vịt, cánh quạt (máy bay, tàu thủy)

Âm Hán Việt

loa toàn, hoàn tưởng

3 chữ38 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (loài sâu bọ)

17 nét

Bộ: (phía; vuông, hình vuông; trái lời, không tuân theo)

11 nét

Bộ: (cây, gỗ; mộc mạc, chất phác; sao Mộc)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Bộ phận tạo lực đẩy cho tàu thuyền hoặc máy bay

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

loa toàn, hoàn tưởng

Từng chữ

  • loacon ốc
  • toàn, hoàntrở lại, quay lại; quay, xoay, xoáy; đi tiểu, tiểu tiện
  • tưởngmái chèo; cánh quạt (máy bay, tàu thuyền)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 飞机启动了螺旋桨。fēijī qǐdòngle luóxuánjiǎng thanh 1

    Máy bay đã khởi động cánh quạt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.