Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
mǎyǐkěnggǔtou

Nghĩa tiếng Việt

ví với việc dùng sức lực nhỏ bé hoặc phương pháp nhỏ để hoàn thành nhiệm vụ lớn

Âm Hán Việt

mã nghị khẳng cốt đầu

5 chữ43 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (loài sâu bọ)

9 nét

Bộ: (loài sâu bọ)

9 nét

Bộ: (mồm, miệng; cửa)

11 nét

Bộ: (xương cốt)

9 nét

Bộ: (to, lớn)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Đây là một thành ngữ dùng để chỉ sự kiên trì bền bỉ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

mã nghị khẳng cốt đầu

Từng chữ

  • (xem: mã hoàng 螞蟥); (xem: mã nghĩ 螞蟻); con nhặng
  • nghịcon kiến
  • khẳnggặm, nhấm
  • cốtxương cốt
  • đầucái đầu

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我们要发扬蚂蚁啃骨头的精神。wǒmen yào fāyáng mǎyǐkěnggǔtou de jīngshén thanh 3

    Chúng ta cần phát huy tinh thần kiến gặm xương

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.