Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shū*cài蔬

Nghĩa tiếng Việt

rau củ

Âm Hán Việt

sơ thái

2 chữ26 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 艹 (cỏ)

15 nét

Bộ: 艹 (cỏ)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm tân ngữ cho động từ ăn hoặc trồng, thường đi kèm lượng từ chủng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

sơ thái

Từng chữ

  • 蔬sơrau, cỏ ăn được
  • 菜tháirau ăn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: rau củ

Câu ví dụ

  • 多duō thanh 1吃chī thanh 1新xīn thanh 1鲜xiān thanh 1蔬shū thanh 1菜cài thanh 4对duì thanh 4身shēn thanh 1体tǐ thanh 3有yǒu thanh 3好hǎo thanh 3处chu. thanh 5。

    Ăn nhiều rau củ tươi rất tốt cho cơ thể.

  • 妈mā thanh 1妈ma thanh 5在zài thanh 4院yuàn thanh 4子zi thanh 5里lǐ thanh 3种zhòng thanh 4了le thanh 5很hěn thanh 3多duō thanh 1蔬shū thanh 1菜cài. thanh 4。

    Mẹ trồng rất nhiều rau củ trong sân vườn.

  • 每měi thanh 3天tiān thanh 1早zǎo thanh 3上shang thanh 5去qù thanh 4市shì thanh 4场chǎng thanh 3买mǎi thanh 3蔬shū thanh 1菜cài thanh 4最zuì thanh 4便pián thanh 2宜yi. thanh 5。

    Đi chợ mua rau củ vào mỗi buổi sáng là rẻ nhất.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.