Từ vựng tiếng Trung
méng*yá

Nghĩa tiếng Việt

nảy mầm, manh nha

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cỏ)

11 nét

Bộ: (cỏ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Mầm mống hoặc bắt đầu phát triển.

Câu ví dụ

  • 春天,树木开始萌芽。Chūntiān, shùmù kāishǐ méngyá. thanh 1

    Vào mùa xuân, cây cối bắt đầu nảy mầm.

  • 这个想法还处于萌芽阶段。Zhège xiǎngfǎ hái chǔyú méngyá jiēduàn. thanh 4

    Ý tưởng này vẫn đang ở giai đoạn mới chớm.

  • 艺术的萌芽在古代就已经出现。Yìshù de méngyá zài gǔdài jiù yǐjīng chūxiàn. thanh 4

    Sự nảy mầm của nghệ thuật đã xuất hiện từ thời cổ đại.

Kết hợp thường gặp

  • 萌芽状态 thanh 5
  • 萌芽期 thanh 5
  • 萌芽阶段 thanh 5
  • 萌芽思想 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.