Từ vựng tiếng Trung
yào
fāng

Nghĩa tiếng Việt

đơn thuốc, phương thuốc, cách chữa

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cỏ)

9 nét

Bộ: (vuông)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâmchữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thànhở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

药方 (yàofāng) là danh từ có nghĩa là 'đơn thuốc, phương thuốc, cách chữa'. 药 (dược) mang nghĩa 'thuốc', 方 (phương) mang nghĩa 'phương pháp, công thức'. Từ này có thể dùng theo nghĩa đen (đơn thuốc của bác sĩ) hoặc nghĩa bóng (giải pháp cho vấn đề).

Câu ví dụ

  • 医生给我开了药方yīshēng gěi wǒ kāile yàofāng thanh 1

    Bác sĩ kê đơn thuốc cho tôi

  • 这是解决问题的好药方zhè shì jiějué wèntí de hǎo yàofāng thanh 4

    Đây là giải pháp tốt cho vấn đề này

  • 中医的药方需要多种药材zhōngyī de yàofāng xūyào duōzhǒng yàocái thanh 1

    Đơn thuốc Đông y cần nhiều loại dược liệu

Kết hợp thường gặp

  • 开药方kāi yàofāng thanh 1

    kê đơn thuốc

  • 抓药方zhuā yàofāng thanh 1

    lấy thuốc theo đơn

  • 药方子yàofāngzi thanh 4

    đơn thuốc (nói thân mật)

  • 对症药方duìzhèng yàofāng thanh 4

    phương thuốc trị đúng bệnh

  • 灵丹妙药方língdānmiàoyàofāng thanh 2

    thuốc thần

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.