Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
huājiēliǔxiàng

Nghĩa tiếng Việt

chốn lầu xanh, khu phố đèn đỏ

Âm Hán Việt

hoa nhai liễu hạng

4 chữ37 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bộ thảo)

7 nét

Bộ: (đi; làm; hàng, dãy)

12 nét

Bộ: (cây, gỗ; mộc mạc, chất phác; sao Mộc)

9 nét

Bộ: (mình; chính mình; bản thân)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Từ này dùng để chỉ nơi tập trung các nhà thổ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hoa nhai liễu hạng

Từng chữ

  • hoabông hoa
  • nhaingã tư; đường phố
  • liễucây liễu; sao Liễu (một trong Nhị thập bát tú)
  • hạngđường hẻm, ngõ hẻm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.